BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

94 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
body-politic /ˈbɑːdi ˈpɑːlətɪk/
C1

toàn thể nhân dân thuộc nhà nước

Crimes against treason damage the body-politic.

bohemian /boʊˈhiːmiən/
C1

Có phong cách sống tự do, phóng túng, không theo quy chuẩn xã hội (thường gắn với giới văn nghệ sĩ).

She embraced a bohemian lifestyle, moving into a shared loft with painters and musicians.

boisterous /ˈbɔɪ.stər.əs/
C1

náo nhiệt ồn ào và nghịch ngợm

A boisterous crowd gathered outside the stadium after the win.

bon vivant /ˌbɒn viːˈvɒ̃/
C1

Người sành ăn uống và thích lối sống tiệc tùng giao du

As a charming bon vivant, he hosted lavish weekend banquets for his wide circle of friends.

bonhomie /ˈbɒnəmi/
C1

Sự cởi mở hòa nhã, tính tình vui vẻ chân thành trong giao tiếp bạn bè.

The dinner was marked by genuine bonhomie, with relatives laughing and sharing old memories until late.

bonze /bɒnz/
C1

nhà sư hoặc tăng sĩ Phật giáo Đông Á

The old bonze struck the temple bell at dawn to mark the onset of early meditation.

boon /buːn/
C1

Lợi ích lớn đem lại thuận lợi hoặc thành công

The tax deduction proved a massive boon to expanding startups.

boon companion /ˌbuːn kəmˈpænjən/
C1

Người bạn tri kỷ, chí cốt luôn đồng hành và chia sẻ mọi buồn vui.

The two elderly neighbors have been boon companions since their early childhood.

bootlicker /ˈbuːtˌlɪkər/
C1

Kẻ bợ đỡ, nịnh hót cấp trên một cách luồn cúi

Everyone in the department despised him as a shameless bootlicker who applauded the director's worst ideas.

bouffant /ˈbuːfɒnt/
C1

Bồng bềnh, phồng to.

The model stepped out with a dramatic bouffant hairstyle.

boundlessness /ˈbaʊnd.ləs.nəs/
C1

Sự vô tận; trạng thái không có giới hạn về thể tích, diện tích hoặc dung tích.

The sheer boundlessness of the oceanic trench system poses immense challenges for deep-sea mapping.

bourgeoisie /ˌbʊə.ʒwɑːˈziː/
C1

Giai cấp tư sản nắm giữ các phương tiện sản xuất và quyền lực kinh tế trong xã hội tư bản.

Marxian economic analysis attributes capital accumulation fundamentally to the commercial bourgeoisie.

bowdlerize /ˈbaʊdləraɪz/
C1

Kiểm duyệt, cắt gọt hoặc lược bỏ những đoạn trong một buổi phát sóng, ấn phẩm hay biên bản bị xem là nhạy cảm hoặc không đứng đắn.

The state broadcaster chose to bowdlerize the documentary's ending to avoid offending influential corporate sponsors.

boyar /boʊˈjɑːr/
C1

Quý tộc đại địa chủ nắm giữ quyền lực chính trị lớn trong xã hội phong kiến Nga và Đông Âu.

Tsar Peter the Great curtailed the political power of each boyar to modernize the imperial administration.

braggart /ˈbræɡərt/
C1

Kẻ khoác lác, huênh hoang về bản thân trong giao tiếp

Nobody at the reunion enjoyed talking to the intolerable braggart.

Brahma /ˈbrɑː.mə/
C1

thần Brahma, đấng tạo hóa trong bộ ba linh thiêng tối cao Trimurti của Ấn Độ giáo

Temples dedicated solely to Brahma are rare compared to those built for Vishnu or Shiva.

Brahman /ˈbrɑː.mən/
C1

thực tại tối hậu tối cao và vĩnh cửu bao trùm vũ trụ trong triết học Vệ-đà

Advaita philosophy posits that the individual soul and ultimate Brahman are identical in essence.

brahmin /ˈbrɑː.mɪn/
C1

Thành viên thuộc đẳng cấp tu sĩ và học giả cao quý nhất trong hệ thống phân tầng xã hội Ấn Độ giáo.

The hereditary brahmin officiated Vedic fire rituals and interpreted sacred Sanskrit scriptures.

brain-drain /ˈbreɪn.dreɪn/
C1

Hiện tượng thất thoát nhân lực chuyên môn cao sang doanh nghiệp hoặc khu vực khác.

Stagnant salaries triggered an internal brain-drain toward rival consulting shops.

brigand /ˈbrɪɡ.ənd/
C1

Toán cướp có vũ trang chuyên phục kích lữ khách trên các tuyến đường núi hiểm trở thời cổ.

Medieval caravans hired armed mercenaries to protect valuable silks against mountain brigands.

browbeater /ˈbraʊˌbiːtər/
C1

Kẻ dùng uy quyền hoặc thái độ hung hăng để đè bẹp ý kiến người khác.

He operated as an intellectual browbeater who shouted down junior colleagues during peer reviews.

brusque /bruːsk/
C1

cộc cằn sỗ sàng

The receptionist offered only a brusque nod when asked for help.

brusqueness /ˈbrʌsk.nəs/
C1

sự cộc lốc, thô lỗ trong giao tiếp

The clerk's brusqueness irritated customers waiting in line.

brutish /ˈbruː.tɪʃ/
C1

Thú tính, tàn nhẫn và vô cảm như loài vật

The bouncer's brutish treatment of the patrons provoked a fierce demonstration outside the club.

buccaneer /ˌbʌk.əˈnɪər/
C1

Hải tặc hoặc lính thủy tư nhân chuyên cướp phá thương thuyền ở vùng biển Caribe thế kỷ 17.

The legendary buccaneer raided coastal fortifications under a wartime commission from the English crown.

buffoon /bəˈfuːn/
C1

Người có hành vi kệch cỡm, làm trò ngớ ngẩn nơi công cộng

He acted like a loud buffoon at the party to mask his social anxiety.

bumptious /ˈbʌmp.ʃəs/
C1

Tự phụ, hãnh tiến và kiêu ngạo gây khó chịu.

The bumptious intern spoke over senior managers during the briefing.

bumptiousness /ˈbʌmp.ʃəs.nəs/
C1

Tính xấc láo tự phụ, sự kiêu ngạo hãnh tiến.

His bumptiousness quickly annoyed his new roommates.

bureaucrat /ˈbjʊrəkræt/
C1

Quan chức bộ máy hành chính, công chức nhà nước

The initiative stalled for months on the desk of an indifferent senior bureaucrat.

burgher /ˈbɜːr.ɡər/
C1

Thị dân trung lưu hoặc thượng lưu có đầy đủ quyền công dân tại các đô thị tự trị thời xưa.

Wealthy burghers funded the construction of the Gothic guildhall to assert urban independence.

burgomaster /ˈbɜːr.ɡoʊˌmæs.tər/
C1

Thị trưởng hoặc quan chấp chính đứng đầu bộ máy hành chính của một thị trấn Trung Âu cổ.

The burgomaster welcomed foreign merchants at the town gates to negotiate tax exemptions.

busybody /ˈbɪziˌbɑːdi/
C1

Kẻ tọc mạch, thích can thiệp vào đời tư của người khác

The neighborhood busybody always gossiped about everyone's domestic disputes.

buxom /ˈbʌk.səm/
C1

Đầy đặn, nảy nở và quyến rũ (thường mô tả vóc dáng phụ nữ).

The corset was tailored specifically to flatter her buxom frame without restricting movement.

byronic /baɪˈrɑːnɪk/
C1

Mang phong cách Byronic (tăm tối, u sầu, cô độc nhưng đầy sức hút - thường chỉ nhân vật văn học).

The novel's protagonist is a classic Byronic hero: brooding, deeply flawed, yet undeniably charismatic to those around him.