Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bond /bɒnd/
B1mối quan hệ gắn kết bền chặt
“Shared hardship created a strong bond between the cousins.”
burglar /ˈbɜːrɡlər/
B1kẻ trộm đột nhập
“The burglar entered through an open window.”
