BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

123 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
vespertine /ˈves.pə.taɪn/
C2

Xảy ra, nở rộ hoặc hoạt động vào buổi chiều tối.

The night-blooming cereus unfurls its vespertine petals only after twilight sets in.

viviparous /vɪˈvɪp.ər.əs/
C2

Đẻ con (phôi phát triển bên trong cơ thể mẹ).

Mammals are predominantly viviparous animals.

xeric /ˈzɪə.rɪk/
C2

khô hạn, nghèo ẩm

Succulents survive xeric terrains by storing metabolic water within thick stems.