Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Environment8Làm quen8Nơi làm việc61Du lịch cơ bản53Thói quen hàng ngày20Đồ ăn thức uống64Mua sắm71Nhà cửa97Thời tiết13Giới thiệu2Sở thích31Học tập19
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông44Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi1Cảm xúc8Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng7Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc15Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót5Sức khoẻ76Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng25Công tác2Sân bay chuyến bay38IELTS — People17IELTS — Education5IELTS — Technology7TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Khách sạn và lưu trú31Ăn uống bên ngoài28Tham quan26
climate /ˈklaɪmət/
A2khí hậu (điều kiện thời tiết đặc trưng qua nhiều năm)
“The island enjoys a warm climate all year round.”
energy /ˈenərdʒi/
A2năng lượng, sinh lực
“A healthy breakfast gives you energy for the entire morning.”
field /fiːld/
A2cánh đồng, sân đấu, lĩnh vực
“The players entered the field together.”
lake /leɪk/
A2hồ nước
“We walked around the lake.”
landscape /ˈlændskeɪp/
A2khung hình ngang, phong cảnh
“This scenic view looks much better in landscape mode.”
nature /ˈneɪtʃər/
A2Tự nhiên, thiên nhiên
“We should protect nature.”
sheep /ʃiːp/
A2con cừu
“The white sheep is eating grass.”
storm /stɔːrm/
A2cơn bão, giông bão
“The storm damaged several old trees along the street.”
