Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
vespertine /ˈves.pə.taɪn/
C2Xảy ra, nở rộ hoặc hoạt động vào buổi chiều tối.
“The night-blooming cereus unfurls its vespertine petals only after twilight sets in.”
viviparous /vɪˈvɪp.ər.əs/
C2Đẻ con (phôi phát triển bên trong cơ thể mẹ).
“Mammals are predominantly viviparous animals.”
