Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Environment4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích4Học tập3Công nghệ6Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1
Thêm 19 chủ đề
Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc2Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Education2TOEIC — Office7TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
undulate /ˈʌn.djə.leɪt/
B2nhấp nhô gợn sóng
“Fields of ripe wheat undulate gently in the afternoon wind.”
unearth /ʌnˈɜːθ/
B2khai quật, phát hiện
“Workers unearthed a cache of Roman coins during foundation digging for the modern bridge.”
upcycle /ˈʌpsaɪkl/
B2Tái chế nâng cấp (tạo sản phẩm giá trị cao hơn)
“The kitchen intends to upcycle bruised apples into artisan vinegar.”
uptake /ˈʌpteɪk/
C2hấp thu, tiếp nhận
“Plant roots uptook nutrients from the rich soil.”
