BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
uncommon /ʌnˈkɑː.mən/
B2

Hiếm gặp, không phổ biến.

Snow is uncommon in this southern coastal region.

underdeveloped /ˌʌndərdɪˈveləpt/
B2

chưa phát triển đầy đủ, sơ sài

A two-sentence paragraph often sounds underdeveloped.

uninhabited /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
B2

Không có người ở, hoang vắng

They discovered an uninhabited island during their sailing trip.