Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
uncommon /ʌnˈkɑː.mən/
B2Hiếm gặp, không phổ biến.
“Snow is uncommon in this southern coastal region.”
underdeveloped /ˌʌndərdɪˈveləpt/
B2chưa phát triển đầy đủ, sơ sài
“A two-sentence paragraph often sounds underdeveloped.”
uninhabited /ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
B2Không có người ở, hoang vắng
“They discovered an uninhabited island during their sailing trip.”
