BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
terrain /təˈreɪn/
B2

địa hình

The rugged terrain makes mountain trekking physically challenging.

threat /θret/
B2

mối đe dọa

Ransomware poses a growing threat to corporate networks.

tide /taɪd/
B2

thủy triều lên xuống theo chu kỳ

The incoming tide submerged the low-lying boardwalk along the harbor.

toxicity /tɑːkˈsɪsəti/
B2

độc tính, mức độ gây độc

The veterinarian assessed the toxicity level based on the animal's weight.

tributary /ˈtrɪbjətri/
B2

nhánh sông

The main river feeds on several small tributaries in the valley.