Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
saprophytic /ˌsæp.rəˈfɪt.ɪk/
C2Hoại sinh, sống dựa vào việc phân hủy hữu cơ chết.
“Saprophytic fungi break down fallen wood into nutrient-rich humus.”
saprotrophic /ˌsæprəˈtrɑːfɪk/
C2Sinh sống bằng cách hấp thụ dưỡng chất từ chất hữu cơ phân hủy.
“Saprotrophic fungi accelerate forest litter decomposition, recycling vital soil nutrients.”
sylvan /ˈsɪl.vən/
C2rậm rạp bóng cây, thuộc về rừng thẳm
“A dappled sylvan clearing opened up beyond the ancient grove of beeches.”
