Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
spawn /spɔːn/
C1Đẻ trứng hàng loạt đối với cá, động vật lưỡng cư hoặc thân mềm
“Adult salmon journey hundreds of miles upstream to spawn in their natal gravel beds.”
