BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
seed /siːd/
B1

hạt giống

Put one seed in each pot.

spray /spreɪ/
B1

phun xịt thuốc hoặc nước lên hoa màu

Workers spray fruit trees with organic oils to keep pests away.

sprout /spraʊt/
B1

nảy mầm hoặc nhú mầm non từ hạt giống

The pumpkin seeds started to sprout after a few warm days.

steep /stiːp/
B1

Dốc, dốc đứng

The climb was steep and tiring.

survive /səˈvaɪv/
B1

tiếp tục duy trì sự sống qua điều kiện khắc nghiệt

Spruce trees survive freezing winters by reducing moisture loss through their waxy needles.