Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
radicle /ˈræd.ɪ.kəl/
C2Rễ mầm của hạt cây.
“The seed radicle pierces through the coat to anchor in soil.”
ramet /ˈræm.ɪt/
C2cá thể nhân bản vô tính độc lập
“Every single quaking aspen trunk in this grove is merely an affiliated ramet.”
regolith /ˈrɛɡəlɪθ/
C2Lớp đất đá vụn nới lỏng phủ trên bề mặt đá nền.
“Solar arrays must be anchored securely through the loose regolith.”
reticulation /rɪˌtɪkjʊˈleɪʃn/
C2Mạng lưới đường ống tưới tiêu liên kết trong nông trại
“A automated reticulation network meters pressurized water throughout the extensive orchard.”
