Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
regenerative /rɪˈdʒenərətɪv/
C1Có tính tái tạo, phục hồi chất lượng hệ sinh thái và đất đai.
“Regenerative farming practices eliminate synthetic chemicals and build healthy soil.”
resource-efficient /rɪˈsɔːs ɪˈfɪʃnt/
C1Tối ưu hóa tài nguyên, sử dụng ít nguyên liệu nhất để tạo ra sản phẩm.
“The factory adopted resource-efficient machinery to reduce water consumption.”
riparian /raɪˈpeə.ri.ən/
C1Ven bờ sông hoặc dòng nước tự nhiên
“Preserving riparian vegetation stabilizes riverbanks and halts excess nutrient runoff.”
