BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
recyclable /riˈsaɪkləbəl/
B2

Có thể tái chế

Please ensure all recyclable items are placed in the blue bin.

resistant /rɪˈzɪs.tənt/
B2

có tính đề kháng, chống chịu được

This fabric is specially treated to be water resistant.

reusable /ˌriːˈjuːzəbl/
B2

Có thể tái sử dụng

Bringing a reusable coffee cup can reduce everyday plastic waste.

rural /ˈrʊrəl/
B2

thuộc nông thôn

She left the busy city behind to enjoy a quiet life in a rural farming community.