BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
B1

rừng mưa nhiệt đới

Many rare bird species live high in the canopy of the tropical rainforest.

range /reɪndʒ/
B1

dãy (núi)

The Andes is a long mountain range.

resource /rɪˈsɔːs/
B1

tài nguyên thiên nhiên

Fresh water is becoming a scarce natural resource in many arid countries.

root /ruːt/
B1

bộ phận dưới mặt đất của thực vật làm nhiệm vụ hút nước và chất dinh dưỡng

Deep roots allow desert shrubs to pull moisture from underground reservoirs.

rubber /ˈrʌbər/
B1

chất đàn hồi làm từ mủ cây hoặc tổng hợp hoá học

Tire makers mix natural rubber with carbon black for strength.