BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

64 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
pistil /ˈpɪs.tɪl/
C2

nhụy hoa cái bao gồm bầu nhụy và đầu nhụy

Dust settled on the sticky tip of the pistil, completing fertilization.

pleiotropy /ˈplaɪ.ə.trə.pi/
C2

Hiện tượng đa hiệu; tình trạng một gene đơn lẻ có khả năng ảnh hưởng đến nhiều đặc điểm hình thái khác nhau.

Disrupting the mutation exposed unexpected pleiotropy, affecting both coat color and bone density.

pluviograph /ˈpluː.vi.ə.ɡræf/
C2

Vũ lượng ký (máy tự ghi lượng mưa)

The remote pluviograph captured accurate precipitation rates during the tropical landfall.

pyrocumulonimbus /ˌpaɪ.roʊ.kjuː.mjə.loʊˈnɪm.bəs/
C2

Mây tích mưa do lửa (mây bão hình thành từ cháy rừng bùng phát)

Massive bushfires generated a dangerous pyrocumulonimbus cloud capable of launching dry lightning.