BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
oceanography /ˌoʊʃəˈnɑːɡrəfi/
C2

Ngành hải dương học nghiên cứu về đặc tính vật lý và sinh học của biển.

Satellite oceanography tracks changes in thermal currents driven by global warming.

organotroph /ɔːrˈɡænəˌtroʊf/
C2

Sinh vật lấy hydro hoặc electron từ các hợp chất hữu cơ.

Industrial waste digesters rely on organotrophs to break down complex organic sludges.

orography /ɒˈrɒɡ.rə.fi/
C2

sự phân bố và vị trí địa hình núi

Regional winds depend heavily on the complex local orography.

orthogenesis /ˌɔː.θəʊˈdʒen.ə.sɪs/
C2

Thuyết tiến hóa theo hướng cố định; giả thuyết cho rằng sự tiến hóa bị chi phối bởi xu hướng nội tại không phụ thuộc vào chọn lọc tự nhiên.

Modern evolutionary biology superseded orthogenesis with natural selection mechanisms.

osmosis /ɑːzˈmoʊsɪs/
C2

sự thẩm thấu

Plant roots draw moisture from moist soil via osmosis.

outbreak /ˈaʊtbreɪk/
C2

Sự bùng phát dịch bệnh

Hospitals established emergency isolation wards to contain the sudden cholera outbreak.