BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
oligotrophic /ˌɑːlɪɡoʊˈtrɑːfɪk/
C2

Nghèo dinh dưỡng; nguồn nước trong, chứa ít khoáng chất dinh dưỡng nhưng dồi dào oxy hòa tan.

The alpine lake remained oligotrophic, its crystal-clear water devoid of heavy algae growth.

ombrotrophic /ˌɒm.brəˈtrɒf.ɪk/
C2

Nuôi bằng nước mưa; hệ sinh thái bãi than bùn chỉ nhận chất dinh dưỡng qua mưa mà không từ nước ngầm.

The ombrotrophic bog supports exclusively acid-tolerant mosses adapted to nutrient deprivation.

orographic /ˌɔːr.əˈɡræf.ɪk/
C2

Thuộc địa hình núi; sinh ra hoặc biến đổi do sự hiện diện của núi non.

The coastal range induced severe orographic lift, unloading torrential rain onto the windward slopes.