Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
natural capital /ˈnætʃrəl ˈkæpɪtl/
C1Vốn tự nhiên, trữ lượng tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất mang lại lợi ích hệ sinh thái.
“Accounting for natural capital helps governments evaluate long-term environmental wealth.”
