Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Environment3Làm quen2Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm2Nhà cửa3Sở thích2Học tập10Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc3Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People10IELTS — Education8IELTS — Technology15TOEIC — Office8Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2
interbreed /ˌɪntərˈbriːd/
B2lai giống chéo
“The two wolf species interbred where their territories overlapped.”
inbreed /ˌɪnˈbriːd/
C1giao phối cận huyết
“The isolated animal population inbred for generations.”
inundate /ˈɪn.ʌn.deɪt/
C1Làm ngập úng; phủ kín một diện tích đất đai bằng dòng nước lũ
“Surging river crests breached the levees and inundated neighboring farmland for weeks.”
