BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
hydrologic /ˌhaɪdrəˈlɑːdʒɪk/
C2

Thuộc về chu trình và sự phân bố của nước trên Trái Đất.

Deforestation disrupts local hydrologic cycles, altering regional rainfall patterns.

hydrothermal /ˌhaɪdroʊˈθɜːrməl/
C2

Liên quan đến hành vi của nước nóng có áp suất trong vỏ Trái Đất.

Hydrothermal vents release mineral-rich fluids directly into deep ocean waters.

hypsometric /ˌhɪpsəˈmetrɪk/
C2

Liên quan đến phép đo độ cao địa hình so với mực nước biển.

The cartographer applied hypsometric tints to illustrate varying elevations across the range.