Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
fructify /ˈfrʌktɪfaɪ/
C2Làm cho sinh hoa kết trái hoặc khiến một kế hoạch, nỗ lực mang lại kết quả cụ thể
“Years of disciplined research finally fructified into a breakthrough cancer therapy.”
