Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Quá trình lột xác ở động vật chân khớp hoặc bò sát.
“Reptiles undergo regular ecdysis to allow physical body growth.”
động vật biển ngành da gai
“Brittle stars represent a deeply benthic branch of the marine echinoderm lineage.”
Hiệu quả sinh thái, việc tạo thêm sản phẩm nhưng tiêu tốn ít tài nguyên và ô nhiễm hơn.
“Improving manufacturing ecoefficiency directly lowered toxic chemical output per produced unit.”
Khu vực chuyển tiếp sinh thái; vùng giáp ranh chứa đặc điểm của hai quần xã sinh vật kế cận.
“The marsh serves as a rich ecotone where terrestrial animals interact with marine species.”
thời kỳ thăng hoa, nở rộ đỉnh cao
“The city enjoyed a magnificent cultural efflorescence during the Renaissance.”
Sự chảy tràn ra ngoài hoặc luồng giải phóng vật chất/năng lượng tạo nên hệ quả mới
“The massive efflux of capital weakened the domestic currency within hours.”
Nhiên liệu tổng hợp được sản xuất từ cacbon dioxide và hydro sử dụng điện tái tạo.
“Aviation sectors invest in electrofuels to decarbonize long-haul flights where batteries fail.”
cánh cứng bảo vệ cánh màng của bọ cánh cứng
“The jewel beetle lifts each chitinous elytron before unfolding translucent flying wings.”
Hành vi hoặc tình trạng đặt vào vòng hiểm nguy.
“The reckless safety cutbacks led to criminal charges for worker endangerment.”
Quá trình ủ chua thức ăn thô xanh cho gia súc
“Controlled anaerobic ensilage converts fresh cut rye into stable winter cattle feed.”
Thuyết tân sinh; quá trình phát triển phôi học mà trong đó các cấu trúc mới dần dần hình thành từ khối tế bào ban đầu chưa phân hóa.
“Modern developmental biology corroborates epigenesis over the preformationist views of early naturalists.”
Dịch bệnh động vật bùng phát trên diện rộng
“An epizootic of swine fever prompted nationwide culling of affected herds.”
Ngành nghiên cứu khoa học về hành vi động vật trong môi trường tự nhiên.
“Field ethology clarifies how wolf packs establish dominance hierarchies.”
Hiện tượng úa vàng và vống dài của cây do thiếu ánh sáng
“Commercial growers utilize deliberate etiolation to produce tender white asparagus spears.”
Sự thích nghi chuyển hướng; quá trình một đặc điểm sinh học tiến hóa cho một mục đích lại được dùng cho chức năng mới.
“Feathers present a classic exaptation, evolving first for insulation and later serving flight.”
Phần năng lượng hữu ích tối đa có thể chuyển thành công cơ học.
“Exergy analysis identified thermal dissipation losses in the turbine condenser.”
Sự tuyệt chủng cục bộ của một loài tại một khu vực nhất định.
“Poaching caused the complete extirpation of rhinos from this park.”
