BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
edaphic /ɪˈdæf.ɪk/
C2

Thuộc về đất; chịu ảnh hưởng bởi tính chất hóa lý của đất trồng

Agronomists mapped edaphic properties across the valley floor to optimize fertilizer zones.

entomophilous /ˌen.təˈmɒf.ɪ.ləs/
C2

thụ phấn nhờ côn trùng

Entomophilous angiosperms secrete sugary nectar to lure bumblebees.

enzootic /ˌɛnzəʊˈɒtɪk/
C2

Bệnh động vật lưu hành địa phương

The region implemented strict quarantine to manage enzootic bovine leucosis.

epipelagic /ˌɛpɪpəˈlædʒɪk/
C2

Thuộc tầng mặt biển, nơi có đủ ánh sáng mặt trời cho quang hợp.

Epipelagic phytoplankton drive ocean primary productivity and atmospheric oxygen synthesis.