BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
endemic /enˈdem.ɪk/
C1

lưu hành địa phương

Malaria remains endemic in several low-altitude tropical territories.

epiphytic /ˌep.ɪˈfɪt.ɪk/
C1

Sống bám, thực vật sống trên thân cây khác mà không hút chất dinh dưỡng của cây chủ.

Epiphytic orchids collect moisture directly from humid air.

estuarine /ˈes.tʃu.ə.raɪn/
C1

Thuộc cửa sông, nơi nước ngọt hòa trộn nước mặn.

Estuarine habitats provide vital nursery grounds for young fish.

exogenous /ekˈsɒdʒ.ɪ.nəs/
C1

ngoại sinh bắt nguồn từ bên ngoài hệ thống

Investigators introduced exogenous bacteria to test the cellular immune defense mechanisms.