Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
eco-friendly /ˈiːkoʊ ˌfrendli/
B1thân thiện với môi trường
“She bought an eco-friendly water bottle.”
environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/
B1thuộc về môi trường
“We must address these serious environmental issues immediately.”
