Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
decay /dɪˈkeɪ/
B1bị thối rữa hoặc mục nát tự nhiên
“Fallen fruit quickly decays if left on the damp ground.”
destroy /dɪˈstrɔɪ/
B1phá hủy làm mất đi sự tồn tại
“The sudden fire destroyed the entire warehouse within hours.”
