BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
decay /dɪˈkeɪ/
B1

bị thối rữa hoặc mục nát tự nhiên

Fallen fruit quickly decays if left on the damp ground.

destroy /dɪˈstrɔɪ/
B1

phá hủy làm mất đi sự tồn tại

The sudden fire destroyed the entire warehouse within hours.