BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
deer /dɪr/
B1

loài động vật móng guốc ăn cỏ, con đực thường có gạc

A wild deer stepped quietly through the thick brush at sunrise.

disaster /dɪˈzæstər/
B1

thảm họa, tai ương

The oil spill off the coast turned into an environmental disaster for marine life.

dolphin /ˈdɑːlfɪn/
B1

loài thú biển thông minh có mõm dài và thở bằng lỗ trên đỉnh đầu

A pod of dolphins leapt out of the water beside our small boat.