BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

22 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
calcifuge /ˈkælsɪfjuːdʒ/
C2

Cây kỵ vôi; loài thực vật không phát triển được trên đất kiềm/giàu canxi

Blueberries remain a strict calcifuge requiring acidic substrate for optimal iron uptake.

calciphile /ˈkælsɪfaɪl/
C2

thực vật ưa đất vôi

Certain wild orchids operate as obligate calciphiles clinging to limestone crags.

caliche /kəˈliː.tʃi/
C2

Lớp đá vôi kết tầng; lớp trầm tích cứng gồm canxi cacbonat hình thành ở vùng khô cằn.

Excavators struggled to penetrate the subterranean caliche layer beneath the desert topsoil.

canalization /ˌkæn.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
C2

Sự định dòng phát triển; khả năng của một kiểu gen tạo ra một kiểu hình ổn định bất chấp những biến dị môi trường hoặc di truyền.

Severe heat stress disrupted genetic canalization, precipitating aberrant wing vein patterns in the flies.

caryopsis /ˌkæriˈɒpsɪs/
C2

Quả thóc; dạng quả khô không nứt của các loài ngũ cốc họ hòa thảo

Mechanical dehullers separate the dry caryopsis from outer chaff in grain processing.

cataclysm /ˈkætəklɪzəm/
C2

Biến cố đảo lộn dữ dội mang tính hủy diệt.

The revolution triggered a political cataclysm that toppled established dynasties.

cauliflory /ˈkɔː.lɪ.flɔː.ri/
C2

Hiện tượng hoa và quả mọc trực tiếp trên thân hoặc cành gỗ già.

Cacao trees exhibit cauliflory, bearing pods along their main trunks.

chaparral /ˌʃæpəˈræl/
C2

trảng cây bụi khô hạn nhiều gai

California quail shelter beneath thick, flammable chaparral scrub.

chemigation /ˌkɛmɪˈɡeɪʃn/
C2

Phương pháp bón hóa chất nông nghiệp trực tiếp qua hệ thống tưới nước

Center-pivot chemigation cut herbicide labor costs across commercial maize acreage.

chemolithotroph /ˌkiːmoʊˈlɪθəˌtroʊf/
C2

Sinh vật thu năng lượng từ quá trình oxy hóa các hợp chất vô cơ.

Chemolithotrophs drive primary production around deep-sea hydrothermal vents without sunlight.

chemosphere /ˈkem.ə.sfɪr/
C2

Hóa quyển (tầng khí quyển diễn ra phản ứng hóa học)

Photochemical oxidation of methane occurs primarily within the upper chemosphere.

chitting /ˈtʃɪtɪŋ/
C2

Kỹ thuật ủ mầm khoai tây giống trước khi trồng

Pre-season chitting accelerates root establishment and ensures earlier tuber emergence.

chronobiology /ˌkrɒnəʊbaɪˈɒlədʒi/
C2

Thời sinh học; ngành nghiên cứu các nhịp điệu thời gian nội sinh và chu kỳ sinh học diễn ra bên trong các cơ thể sống.

Chronobiology demonstrated that administering chemotherapy at specific circadian intervals minimizes toxicity.

cladistics /kləˈdɪstɪks/
C2

Phương pháp phân loại nhánh; hệ thống phân loại sinh vật dựa trên các đặc điểm chung phát sinh từ tổ tiên chung gần nhất.

Cladistics classifies organisms strictly based on evolutionary branching points.

climatograph /klaɪˈmæt.ə.ɡræf/
C2

Biểu đồ khí hậu (thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình)

The textbook featured a climatograph illustrating the extreme dryness of hyper-arid deserts.

cofiring /koʊˈfaɪərɪŋ/
C2

Đốt kèm sinh khối cùng với nhiên liệu truyền thống trong lò hơi công nghiệp.

Cofiring wood pellets in coal-fired power stations immediately reduced plant sulfur dioxide output.

colluvium /kəˈluː.vi.əm/
C2

Tích tụ sườn dốc; vật liệu đất đá vụn tích tụ dưới chân dốc do trọng lực kéo xuống.

Heavy rains mobilized the unstable colluvium, initiating a destructive mudflow down the hill.

coppicing /ˈkɒpɪsɪŋ/
C2

Phương pháp đốn chồi; chặt cây sát gốc định kỳ để thu hoạch cành nhánh tái sinh

Rotational hazel coppicing yields sustainable stakes for supporting commercial vineyard trellises.

corm /kɔːm/
C2

thân hành đặc dạng củ tích trữ dinh dưỡng

Crocuses burst from a dormant fibrous corm buried beneath frozen pasture crusts.

corolla /kəˈrɒl.ə/
C2

tràng hoa gồm toàn bộ các cánh hoa

A crimson corolla flares broadly to entice migratory hummingbirds.

cryoturbation /ˌkraɪ.oʊ.tɜːrˈbeɪ.ʃən/
C2

Sự xáo trộn đất do nứt băng và đóng băng theo mùa

Distinct soil horizons were completely disrupted by centuries of intense cryoturbation.

cyclogenesis /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/
C2

Quá trình hình thành hoặc tăng cường của xoáy thuận hay bão

Rapid explosive cyclogenesis converted the mild trough into a destructive storm system.