BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
carpool /ˈkɑːrpuːl/
B2

Đi chung xe ô tô cùng người khác để tiết kiệm chi phí và giảm khí thải.

Several office colleagues carpool every weekday to qualify for the high-occupancy vehicle lane.

coexist /ˌkoʊɪɡˈzɪst/
B2

cùng tồn tại

Farmers must learn to coexist with native wildlife species.

conserve /kənˈsɜrv/
B2

Bảo tồn; gìn giữ di sản kiến trúc hoặc văn hóa khỏi nguy cơ xuống cấp và thất truyền.

Restorers use delicate techniques to conserve ancient temple murals from humidity damage.

contaminate /kənˈtæmɪneɪt/
B2

Làm ô nhiễm, làm bẩn

A leak from the pipe could contaminate the local drinking water.