BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bathymetric /ˌbæθɪˈmetrɪk/
C2

Liên quan đến phép đo độ sâu dưới nước (biển, hồ).

Sonar systems conducted a bathymetric survey of the deep oceanic trench.

bathypelagic /ˌbæθɪpəˈlædʒɪk/
C2

Thuộc tầng trung sâu đại dương, nằm ở độ sâu từ 1000m đến 4000m.

Bathypelagic species adapt to total darkness and extreme hydrostatic pressures.

biogenic /ˌbaɪoʊˈdʒɛnɪk/
C2

Có nguồn gốc hoặc được tạo ra từ hoạt động của sinh vật sống.

Biogenic emissions of volatile organic compounds influence atmospheric cloud formation.

biogeochemical /ˌbaɪoʊˌdʒiːoʊˈkɛmɪkəl/
C2

Liên quan đến sự luân chuyển các nguyên tố giữa sinh vật và môi trường địa chất.

Human fertilizer overuse alters global biogeochemical nitrogen cycles.

biomorphic /ˌbaɪəʊˈmɔːfɪk/
C2

Mô phỏng hình thái hoặc cơ chế sinh học trong thiết kế thuật toán và phần cứng.

Biomorphic computing mimics human neural networks at hardware level.