BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
botanize /ˈbɒt.ən.aɪz/
C1

Đi thám hiểm để sưu tầm và nghiên cứu thực vật.

The researchers spent three weeks botanizing along the remote mountain slopes.

brood /bruːd/
C1

Ấp trứng để giữ ấm cho phôi phát triển

Penguins huddle tightly on Antarctic ice to brood their solitary eggs against frigid winds.