BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
backburn /ˈbæk.bɜːn/
B2

Đốt trước thảm thực vật nhằm triệt nguồn nhiên liệu của đám cháy rừng.

Crews backburned five hectares of brush to stop the wildfire reaching the village.

bloom /bluːm/
B2

Sự bùng phát tảo biển hoặc thủy sinh trong nước do dư thừa dưỡng chất.

Fertilizer runoff triggered a toxic algal bloom in the shallow lake.

burrow /ˈbʌr.əʊ/
B2

hang đào

Badgers retreat into an underground burrow during severe storms.