Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
ban /bæn/
B1Chính thức cấm một điều gì đó được thực hiện hoặc sử dụng.
“The government plans to ban single-use plastics to protect the environment.”
blossom /ˈblɒsəm/
B1hoa của các loại cây ăn trái hoặc bụi rậm
“Late frost damaged the apple blossom before the fruit could develop.”
breed /briːd/
B1giao phối và sinh sản ở động vật
“Many seabirds travel to rocky coastal cliffs each spring to breed.”
