Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
abscise /æbˈsaɪz/
C2Rụng đi một cách tự nhiên do mô ngăn cách phát triển
“Deciduous trees abscise their foliage as winter approaches.”
advect /ædˈvekt/
C2Vận chuyển chất lưu hoặc nhiệt theo phương ngang.
“Winds advect warm moisture inland.”
afforest /æfˈɒr.ɪst/
C2Trồng rừng trên vùng đất trước đây không có rừng nhằm mục đích che phủ đất, tạo vi khí hậu hoặc chắn gió nông nghiệp.
“Developers plan to afforest dry scrublands to form natural shelterbelts against desiccating desert winds.”
