Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
adversely /ədˈvɜːrsli/
B2Theo cách gây ra tác động xấu hoặc bất lợi
“The new tax policy adversely affected small business owners across the region.”
