BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
acidify /əˈsɪd.ɪ.faɪ/
B1

làm chua, làm axit hóa

Excess carbon emissions acidify seawater and damage coral reefs.

adapt /əˈdæpt/
B1

điều chỉnh để thích nghi với môi trường sống

Desert foxes adapt to extreme heat by resting underground during the day.

affect /əˈfekt/
B1

Tác động đến, ảnh hưởng đến

Supply chain disruptions severely affect delivery schedules.

avert /əˈvɜːrt/
B1

ngăn chặn, phòng ngừa một tai họa

Quick brake action by the operator helped avert a serious train crash.