BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

365 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
travail /ˈtræveɪl/
C2

Công việc lao dịch gian nan, nỗi nhọc nhằn cùng cực.

After years of political travail, the treaty was finally ratified.

trivium /ˈtrɪv.i.əm/
C2

Nhóm ba môn học thuật cơ bản thời Trung cổ: ngữ pháp, lô-gích, hùng biện.

Medieval students mastered the trivium before advancing to theology.

verificationism /ˌver.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən.ɪ.zəm/
C2

Thuyết xác minh; quan điểm cho rằng một mệnh đề chỉ có ý nghĩa khi nó có thể được xác minh bằng thực nghiệm hoặc logic.

Logical verificationism collapsed due to its inability to justify its own criteria.

vexillology /ˌvek.sɪˈlɒl.ə.dʒi/
C2

Ngành nghiên cứu lá cờ, biểu ngữ và lịch sử của chúng.

Vexillology traces how national heraldry evolved during wartime.

zeugma /ˈzjuːɡmə/
C2

Thủ pháp dùng một từ kết nối hai thành phần trong câu theo nghĩa thực và nghĩa bóng.

She broke his car key and his heart on the exact same evening in a tragic zeugma.