BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Cấp độ
dispel a myth /dɪˈspɛl ə mɪθ/
C1

Xua tan hoặc bác bỏ một quan niệm sai lầm hoặc niềm tin phổ biến nhưng không có cơ sở.

The longitudinal study dispelled a myth that creativity peaks in youth and declines with age.

dispel myths /dɪˈspel mɪθs/
C1

Đập tan những quan niệm hoang đường, sai lệch

The clinic published pamphlets to dispel myths about routine vaccines.

draw a distinction /drɔː ə dɪˈstɪŋkʃən/
C1

Chỉ ra sự khác biệt rõ ràng giữa hai khái niệm hoặc tình huống.

The professor drew a distinction between correlation and causation that changed how the students interpreted data.

mitigate risk /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt rɪsk/
C1

Giảm bớt mức độ nghiêm trọng hoặc khả năng xảy ra của một rủi ro thông qua các biện pháp phòng ngừa.

Diversifying supply chains is one way manufacturers mitigate risk during periods of geopolitical instability.

that is to say /ðæt ɪz tuː seɪ/
C1

tức là, điều đó có nghĩa là

The project is over budget; that is to say, we cannot hire new staff.