Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
variance /ˈver.i.əns/
C1Phương sai; thước đo mức độ phân tán của các điểm dữ liệu so với giá trị trung bình.
“High variance in crop yields indicated inconsistent soil hydration across test plots.”
verisimilitude /ˌvɛrɪsɪˈmɪlɪtjuːd/
C1Mức độ chân thực hoặc tính đáng tin giống y đời thực của một tác phẩm nghệ thuật.
“The set designers painstakingly gathered genuine vintage newspapers to lend verisimilitude to the scene.”
viva /ˈviː.və/
C1Kỳ thi vấn đáp, buổi bảo vệ luận án tiến sĩ hoặc thạc sĩ bằng hình thức hỏi đáp trực tiếp.
“He spent months preparing to defend his computational chemistry thesis at his final viva.”
