Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
variable /ˈver.i.ə.bəl/
B2Yếu tố hoặc đại lượng có thể thay đổi trong bài thí nghiệm.
“Temperature was the main variable affecting the reaction rate in the lab.”
vocational /voʊˈkeɪʃənl/
B2thuộc về học nghề, hướng nghiệp
“He attended a vocational school to gain practical experience in mechanical engineering.”
