Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
tenuous /ˈtenjuəs/
C2mong manh, thiếu vững chắc và dễ đổ vỡ
“The coalition held only a tenuous grip on power after the election.”
transcendent /trænˈsendənt/
C2Siêu việt, vượt lên trên mọi giới hạn tầm thường về chất lượng.
“The pianist gave a transcendent performance that redefined the standard of the piece.”
truant /ˈtruː.ənt/
C2Trốn tránh trách nhiệm, lơ là bổn phận hoặc vắng mặt không phép.
“His truant attitude toward his civic obligations drew sharp rebukes from the community.”
