Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tertiary /ˈtɜːrʃəri/
B2Thuộc bậc học thứ ba (đại học, cao đẳng sau phổ thông)
“Investing in tertiary education accelerates national economic growth.”
theoretical /ˌθɪəˈret.ɪ.kəl/
B2Mang tính lý thuyết
“His paper provides a theoretical model explaining the dynamics of market changes.”
