Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
statistically /stəˈtɪs.tɪ.kəl.i/
C1về mặt thống kê
“The observed increase in efficiency was statistically significant.”
systematically /ˌsɪs.təˈmæt.ɪ.kəl.i/
C1Một cách có hệ thống, theo trình tự bài bản.
“Auditors systematically verified every high-value transaction recorded that quarter.”
