BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reconceptualize /ˌriː.kənˈsep.tʃu.ə.laɪz/
C1

Tái định hình nhận thức, hình thành cách hiểu mới về điều gì đó.

Urban planners must reconceptualize public transit to accommodate remote work patterns.

register /ˈredʒɪstər/
C1

đăng ký

I want to register today.

retract /rɪˈtrækt/
C1

Rút lại bài báo khoa học đã xuất bản vì phát hiện lỗi sai hoặc gian lận học thuật.

The journal retracted the paper after an inquiry discovered falsified microscopy images.