Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Education5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
research /rɪˈsɜːrtʃ/
B1hoạt động nghiên cứu khoa học hoặc tài liệu
“The science group conducted research on solar energy storage.”
researcher /rɪˈsɜːrtʃər/
B1nhà nghiên cứu
“Scan the text for the names of the researchers.”
resit /ˌriːˈsɪt/
B1thi lại
“He resat the chemistry exam after failing on his first attempt.”
retake /ˌriːˈteɪk/
B1thi lại, quay lại, chụp lại
“Students who failed the exam must retake it next Monday.”
revise /rɪˈvaɪz/
B1Sửa đổi, chỉnh lý
“She revised the itinerary after the flight was canceled.”
