Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Education7Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích9Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 28 chủ đề
Giao thông5Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
paraphrase /ˈpærəfreɪz/
B1diễn đạt lại bằng lời văn hoặc từ ngữ khác
“IELTS recordings constantly paraphrase the cues printed in the question booklet.”
philosophy /fəˈlɒsəfi/
B1Triết lý, triết học
“His philosophy of life is to treat everyone with kindness.”
physics /ˈfɪzɪks/
B1vật lý
“Quantum physics deals with the behavior of particles at an atomic scale.”
principle /ˈprɪnsəpl/
B1Nguyên tắc đạo đức
“Refusing to lie is a key principle he always follows.”
professor /prəˈfɛsər/
B1giáo sư
“The history professor explained the causes of the revolution in detail.”
pronunciation /prəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/
B1cách phát âm, sự phát âm
“Practicing with audio recordings will help your pronunciation.”
pupil /ˈpjuːpl/
B1học sinh (tiểu học/trung học)
“The teacher asked every pupil to bring a sketchbook to art class.”
