Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — Education5Nơi làm việc9Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa2Thời tiết2Sở thích2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc7Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
ontological /ˌɑːn.təˈlɑː.dʒɪ.kəl/
C1Thuộc về bản thể luận, liên quan đến bản chất của sự tồn tại hoặc thực tại.
“The debate shifted from empirical evidence to a purely ontological argument.”
operant /ˈɒpərənt/
C2Có tính tác động vi hành, tạo ra biến đổi môi trường sinh hậu quả củng cố
“Skinner demonstrated operant conditioning by reinforcing the rat's lever-pressing behavior with sucrose pellets.”
orthogonal /ɔːrˈθɑː.ɡən.əl/
C2Trực giao, vuông góc
“The vectors defining the crystal grid must remain strictly orthogonal.”
oviparous /əʊˈvɪp.ər.əs/
C2Đẻ trứng.
“Most reptiles are oviparous, laying eggs in sheltered nests.”
ovoid /ˈəʊvɔɪd/
C2Có hình dạng quả trứng; hình trứng.
“The river stone was polished into a smooth, ovoid pebble by running water.”
