BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
orientalism /ˌɔːriˈentəlɪzəm/
C2

Phương Đông học; góc nhìn thiên lệch hoặc rập khuôn của phương Tây về văn hóa phương Đông.

Academic orientalism shaped nineteenth-century European colonial policies.

orthogonality /ˌɔː.θə.ɡɒnˈæl.ə.ti/
C2

Tính trực giao; trạng thái hoàn toàn độc lập, tách biệt và không tương quan giữa các biến số hay thành phần.

Factor rotation was performed to ensure the orthogonality of extracted latent dimensions.

orthography /ɔːˈθɒɡrəfi/
C2

Hệ thống chính tả và quy tắc viết của một ngôn ngữ.

Middle English orthography lacks standardized spelling rules.