BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
operant /ˈɒpərənt/
C2

Có tính tác động vi hành, tạo ra biến đổi môi trường sinh hậu quả củng cố

Skinner demonstrated operant conditioning by reinforcing the rat's lever-pressing behavior with sucrose pellets.

orthogonal /ɔːrˈθɑː.ɡən.əl/
C2

Trực giao, vuông góc

The vectors defining the crystal grid must remain strictly orthogonal.

oviparous /əʊˈvɪp.ər.əs/
C2

Đẻ trứng.

Most reptiles are oviparous, laying eggs in sheltered nests.

ovoid /ˈəʊvɔɪd/
C2

Có hình dạng quả trứng; hình trứng.

The river stone was polished into a smooth, ovoid pebble by running water.